đâu - Wiktionary, the free dictionary đâu • (兜) (before a verb) no; not synonym quotations Synonym: mô Anh mày đâu có làm ba cái chuyện vặt này! The hell you think I am? I ain't do this kinda crap! Tôi đâu biết cậu về hôm nay đâu! I didn't know you'd come back today! Hôm qua mày chôm kẹo của tao phải hôn? Đâu có!
Đâu là gì, Nghĩa của từ Đâu | Từ điển Việt - Việt - Rung. vn Từ 'đâu' có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ, thuộc nhóm từ nghi vấn cơ bản trong tiếng Việt Trong phương ngữ miền Nam, từ này thường được phát âm nhẹ hơn và có sắc thái khác so với miền Bắc
Nghĩa của từ Đâu - Từ điển Việt - Việt Đại từ từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định (thường dùng để hỏi) chợ ở đâu? hai chị em đã đi những đâu? hắn trốn ở nơi đâu?
How to use đâu - ở đâu in Vietnamese - Learn Vietnamese . . . Understanding “Đâu” vs “Ở đâu”: In Vietnamese, you’ll often hear “đâu” and “ở đâu” used when asking about location But when do we use each one? “Ở” is used with verbs that imply no movement, while “đi” is used with motion verbs Let’s explore some examples to understand this concept better
Đâu in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe Phrases similar to "Đâu" with translations into English ở̛ đâu where đâu ra đấy business-like không đi đến đâu idle sầu đâu,@ soan hột tròn neem không sao đâu never mind · no problem · you're welcome