|
- nhận - Wiktionary, the free dictionary
nhận to receive; to get; to obtain to recognise; to identify to admit (to); to acknowledge; to accept; to confess to agree (to)
- NHẬN - Translation in English - bab. la
Find all translations of nhận in English like receive, undertake, recipient and many others
- nhận in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'nhận' translations into English Look through examples of nhận translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- Tra từ: nhận - Từ điển Hán Nôm
(Động) Không cùng huyết thống mà kết thành thân thuộc Như: “nhận can đa” 認 乾 爹 nhận cha nuôi, “nhận tặc tác phụ” 認 賊 作 父 kết giặc làm cha
- Nghĩa của từ Nhận - Từ điển Việt - Việt
Nhận Động từ dìm cho ngập vào nước, vào bùn thuyền bị sóng nhận chìm nhận cỏ xuống bùn Đồng nghĩa: dấn, dận, nhấn
- NHẬN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab. la
Tìm tất cả các bản dịch của nhận trong Anh như receive, undertake, recipient và nhiều bản dịch khác
- nhận Tiếng Anh là gì - DOL
Ví dụ 1 Cô ấy đã nhận được giải thưởng của mình từ người quản lý She received her prize from the manager 2 Cha tôi nhận tiền lương rất thấp My father received a very low salary
- nhận là gì? Nghĩa của từ nhận trong tiếng Việt. Từ điển . . .
Tra cứu từ điển Việt Việt online Nghĩa của từ 'nhận' trong tiếng Việt nhận là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến
|
|
|